Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 721 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 172,000đ | 164,000đ |
| 722 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ [gây tê] | 2,960,000đ | 2,749,080đ |
| 723 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 3,087,000đ | 2,963,000đ |
| 724 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,665,000đ | 3,507,000đ |
| 725 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 182,700đ | 160,000đ |
| 726 | Nội soi sinh thiết u vòm | 524,000đ | 513,000đ |
| 727 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 282,000đ | 274,000đ |
| 728 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 729 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 730 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 731 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi | 182,700đ | 65,000đ |
| 732 | Nội soi sinh thiết u vòm | 1,575,000đ | 1,559,000đ |
| 733 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 1,295,000đ | 1,277,000đ |
| 734 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 735 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3,087,000đ | 2,963,000đ |
| 736 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 737 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 182,700đ | 160,000đ |
| 738 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,303,000đ | 1,279,000đ |
| 739 | Nạo hút thai trứng | 824,000đ | 772,000đ |
| 740 | Tháo khớp vai [gây tê] | 3,014,000đ | 2,830,470đ |
| 741 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 742 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5,163,000đ | 5,005,000đ |
| 743 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 182,700đ | 160,000đ |
| 744 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 224,000đ | 213,000đ |
| 745 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 355,000đ | 344,000đ |
| 746 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương [gây tê] | 3,123,000đ | 2,915,683đ |
| 747 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 748 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 749 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 182,700đ | 160,000đ |
| 750 | Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang | 915,000đ | 893,000đ |
Tiếng Việt
English