Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 701 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 267,000đ | 259,000đ |
| 702 | Tách màng ngăn âm hộ [gây tê] | 2,039,000đ | 1,794,711đ |
| 703 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 4,109,000đ | 3,985,000đ |
| 704 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5,708,000đ | 5,546,000đ |
| 705 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 212,600đ | 187,100đ |
| 706 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 144,000đ | 133,000đ |
| 707 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 167,000đ | 159,000đ |
| 708 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn [gây tê] | 2,169,000đ | 2,060,535đ |
| 709 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay [gây tê] | 3,362,000đ | 3,154,683đ |
| 710 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 711 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 212,600đ | 187,100đ |
| 712 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 479,000đ | 467,000đ |
| 713 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 727,000đ | 714,000đ |
| 714 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên [gây tê] | 2,655,000đ | 2,484,005đ |
| 715 | Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 716 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 717 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa nội tổng hợp | 212,600đ | 187,100đ |
| 718 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê | 289,000đ | 278,000đ |
| 719 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 412,000đ | 399,000đ |
| 720 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] | 1,928,000đ | 1,814,685đ |
| 721 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 722 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 723 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền | 212,600đ | 187,100đ |
| 724 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 684,000đ | 673,000đ |
| 725 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 327,000đ | 319,000đ |
| 726 | Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 1,928,000đ | 1,814,685đ |
| 727 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 728 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,229,000đ | 5,071,000đ |
| 729 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 0đ | 160,000đ |
| 730 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 463,000đ | 447,000đ |
Tiếng Việt
English