Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 21 | Chọc ối điều trị đa ối | 760,000đ | 722,000đ |
| 22 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 122,000đ | 117,000đ |
| 23 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) [gây tê] | 2,247,000đ | 2,040,379đ |
| 24 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi [gây tê] | 2,960,000đ | 2,749,080đ |
| 25 | Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,245,000đ | 1,975,981đ |
| 26 | Khám Nhi | 37,500đ | 34,500đ |
| 27 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 760,000đ | 722,000đ |
| 28 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 406,000đ | 388,000đ |
| 29 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3,123,000đ | 3,014,000đ |
| 30 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm [gây tê] | 2,960,000đ | 2,749,080đ |
| 31 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá | 1,534,000đ | 1,477,000đ |
| 32 | Khám Nội | 37,500đ | 34,500đ |
| 33 | Chọc rửa xoang hàm | 289,000đ | 278,000đ |
| 34 | Thụt giữ | 85,900đ | 82,100đ |
| 35 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) [gây tê] | 2,247,000đ | 2,040,379đ |
| 36 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,109,000đ | 3,985,000đ |
| 37 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá | 1,007,000đ | 963,000đ |
| 38 | Khám Nội tiết | 37,500đ | 34,500đ |
| 39 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 183,000đ | 176,000đ |
| 40 | Thụt tháo | 85,900đ | 82,100đ |
| 41 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,270,000đ | 4,098,000đ |
| 42 | Lấy dị vật hốc mắt | 937,000đ | 893,000đ |
| 43 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá | 872,000đ | 840,000đ |
| 44 | Khám Phụ sản | 37,500đ | 34,500đ |
| 45 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 53,000đ | 35,000đ |
| 46 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 85,900đ | 82,100đ |
| 47 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang [gây tê] | 3,248,000đ | 2,961,869đ |
| 48 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [gây tê] | 3,362,000đ | 3,154,683đ |
| 49 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 1,534,000đ | 1,477,000đ |
| 50 | Khám Răng hàm mặt | 37,500đ | 34,500đ |
Tiếng Việt
English