Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
681 Nắn, bó bột gãy xương chậu 637,000đ 624,000đ
682 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2,383,000đ 2,321,000đ
683 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 3,878,000đ 3,750,000đ
684 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,447,000đ 4,289,000đ
685 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Nhi 224,700đ 90,000đ
686 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 532,000đ 522,000đ
687 Nắn, bó bột gãy xương chày 348,000đ 335,000đ
688 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn [gây tê] 1,928,000đ 1,814,685đ
689 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 3,878,000đ 3,750,000đ
690 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] 2,992,000đ 3,289,567đ
691 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 224,700đ 199,200đ
692 Đo khúc xạ máy 10,900đ 9,900đ
693 Nắn, bó bột gãy xương đòn 412,000đ 399,000đ
694 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt [gây tê] 2,655,000đ 2,484,005đ
695 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 3,878,000đ 3,750,000đ
696 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,421,000đ 3,322,000đ
697 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp 192,100đ 170,800đ
698 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê 929,000đ 917,000đ
699 Nắn, bó bột gãy xương đòn 234,000đ 221,000đ
700 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3,351,000đ 3,258,000đ
701 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3,878,000đ 3,750,000đ
702 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] 2,609,000đ 2,351,117đ
703 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Nhi 192,100đ 65,000đ
704 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 968,000đ 944,000đ
705 Nắn, bó bột gãy xương gót 152,000đ 144,000đ
706 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt [gây tê] 2,655,000đ 2,484,005đ
707 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 3,878,000đ 3,750,000đ
708 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5,229,000đ 5,071,000đ
709 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng II - Khoa Phụ - Sản 192,100đ 170,800đ
710 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 597,000đ 580,000đ