Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
941 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân [gây tê] 3,362,000đ 3,154,683đ
942 Cắt u thành âm đạo 2,128,000đ 2,048,000đ
943 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 143,000đ 137,000đ
944 Thay băng điều trị vết thương mạn tính 258,000đ 246,000đ
945 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp [gây tê] 2,229,000đ 2,067,260đ
946 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên [gây tê] 3,362,000đ 3,154,683đ
947 Cắt u thành âm đạo [gây tê] 1,577,000đ 1,390,243đ
948 Chọc dò túi cùng Douglas 291,000đ 280,000đ
949 Thay băng vết mổ 115,000đ 112,000đ
950 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu [gây tê] 2,236,000đ 2,042,920đ
951 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em [gây tê] 3,362,000đ 3,154,683đ
952 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,979,000đ 1,898,000đ
953 Chọc hút áp xe thành bụng 197,000đ 186,000đ
954 Thay băng vết mổ 253,000đ 240,000đ
955 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
956 Cụt chấn thương cổ và bàn chân [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
957 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] 1,429,000đ 1,240,793đ
958 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 150,000đ 143,000đ
959 Thay băng vết mổ 184,000đ 179,000đ
960 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² [gây tê] 2,422,000đ 2,277,420đ
961 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
962 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1,581,000đ 1,482,000đ
963 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 170,000đ 166,000đ
964 Thay băng vết mổ 85,000đ 57,600đ
965 Ghép trong mất đoạn xương [gây tê] 4,059,000đ 3,803,683đ
966 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
967 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú [gây tê] 2,422,000đ 2,213,991đ
968 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 159,000đ 152,000đ
969 Thay băng vết mổ 60,000đ 57,600đ
970 Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [gây tê] 2,522,000đ 2,310,638đ