Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 661 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 348,000đ | 335,000đ |
| 662 | Cắt nối niệu đạo trước [gây tê] | 3,378,000đ | 3,101,307đ |
| 663 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 664 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,455,000đ | 3,355,000đ |
| 665 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 287,500đ | 256,300đ |
| 666 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 643,000đ | 632,000đ |
| 667 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 348,000đ | 335,000đ |
| 668 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,322,000đ | 4,151,000đ |
| 669 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 670 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] | 2,699,000đ | 2,450,989đ |
| 671 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 252,100đ | 223,800đ |
| 672 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
| 673 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 242,000đ | 234,000đ |
| 674 | Cắt nối niệu đạo sau [gây tê] | 3,378,000đ | 3,101,307đ |
| 675 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 676 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,044,000đ | 2,944,000đ |
| 677 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Nhi | 252,100đ | 95,000đ |
| 678 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
| 679 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 242,000đ | 234,000đ |
| 680 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] | 3,378,000đ | 3,101,307đ |
| 681 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 4,109,000đ | 3,985,000đ |
| 682 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 4,465,000đ | 2,265,043đ |
| 683 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng II - Khoa Phụ - Sản | 252,100đ | 223,800đ |
| 684 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
| 685 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 357,000đ | 344,000đ |
| 686 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] | 1,928,000đ | 1,814,685đ |
| 687 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu [gây tê] | 3,362,000đ | 3,154,683đ |
| 688 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 6,832,000đ | 6,575,000đ |
| 689 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 224,700đ | 199,200đ |
| 690 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
Tiếng Việt
English