Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
741 Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 101,000đ 94,900đ
742 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục [gây tê] 3,362,000đ 3,154,683đ
743 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 3,878,000đ 3,750,000đ
744 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,883,000đ 3,725,000đ
745 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu 0đ 130,600đ
746 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 204,000đ 193,000đ
747 Nghiệm pháp phát hiện glocom 115,000đ 107,000đ
748 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay [gây tê] 3,362,000đ 3,154,683đ
749 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) [gây tê] 3,362,000đ 3,154,683đ
750 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 3,044,000đ 2,944,000đ
751 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa nội tổng hợp 147,600đ 130,000đ
752 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 134,000đ 130,000đ
753 Nhét bấc mũi sau 124,000đ 116,000đ
754 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3,878,000đ 3,750,000đ
755 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 3,878,000đ 3,750,000đ
756 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] 4,465,000đ 2,265,043đ
757 Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền 147,600đ 130,600đ
758 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 151,000đ 148,000đ
759 Nhét bấc mũi trước 124,000đ 116,000đ
760 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu [gây tê] 2,960,000đ 2,749,080đ
761 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 3,878,000đ 3,750,000đ
762 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,923,000đ 3,766,000đ
763 Bẻ cuốn mũi 144,000đ 133,000đ
764 Nhổ chân răng sữa 40,700đ 37,300đ
765 Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] 2,229,000đ 2,067,260đ
766 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 3,878,000đ 3,750,000đ
767 Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,908,000đ 4,750,000đ
768 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 152,000đ 144,000đ
769 Nhổ chân răng vĩnh viễn 200,000đ 190,000đ
770 Cắt đoạn khớp khuỷu [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ