Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
61 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 188,000đ 185,000đ
62 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 70,100đ 66,100đ
63 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 4,270,000đ 4,098,000đ
64 Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ
65 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 1,266,000đ 1,234,000đ
66 Định lượng Urê máu [Máu] 21,800đ 21,500đ
67 Dẫn lưu màng phổi sơ sinh 607,000đ 596,000đ
68 Thuỷ châm điều trị đau dây V 70,100đ 66,100đ
69 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang [gây tê] 3,248,000đ 2,961,869đ
70 Phẫu thuật tháo khớp chi [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ
71 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 1,266,000đ 1,234,000đ
72 Định lượng Creatinin (máu) 21,800đ 21,500đ
73 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 253,000đ 247,000đ
74 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 70,100đ 66,100đ
75 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 4,270,000đ 4,098,000đ
76 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản [gây tê] 2,960,000đ 2,749,080đ
77 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 1,190,000đ 1,154,000đ
78 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,800đ 21,500đ
79 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 664,000đ 653,000đ
80 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt 70,100đ 66,100đ
81 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận [gây tê] 3,248,000đ 2,961,869đ
82 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
83 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1,190,000đ 1,154,000đ
84 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,800đ 21,500đ
85 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1,137,000đ 1,126,000đ
86 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 70,100đ 66,100đ
87 Dẫn lưu bể thận tối thiểu [gây tê] 1,368,000đ 1,255,945đ
88 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 4,109,000đ 3,985,000đ
89 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 872,000đ 840,000đ
90 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19,500đ 19,200đ