Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
121 Đặt ống thông hậu môn 85,900đ 82,100đ
122 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 70,100đ 66,100đ
123 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [gây tê] 3,555,000đ 3,268,327đ
124 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] 3,930,000đ 3,615,298đ
125 Phẫu thuật quặm 660,000đ 638,000đ
126 Định lượng Albumin [Máu] 21,800đ 21,500đ
127 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 929,000đ 917,000đ
128 Thuỷ châm điều trị nấc 70,100đ 66,100đ
129 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 5,691,000đ 5,434,000đ
130 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp [gây tê] 2,229,000đ 2,067,260đ
131 Phẫu thuật quặm 877,000đ 845,000đ
132 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,800đ 21,500đ
133 Đặt sonde bàng quang 94,300đ 90,100đ
134 Thuỷ châm điều trị sụp mi 70,100đ 66,100đ
135 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] 4,286,000đ 3,871,741đ
136 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác [gây tê] 3,038,000đ 2,826,180đ
137 Phẫu thuật quặm 1,112,000đ 1,068,000đ
138 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,800đ 21,500đ
139 Đặt sonde hậu môn 85,900đ 82,100đ
140 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 70,100đ 66,100đ
141 Lấy sỏi bàng quang 4,270,000đ 4,098,000đ
142 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² [gây tê] 2,422,000đ 2,277,420đ
143 Phẫu thuật quặm 1,291,000đ 1,236,000đ
144 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 13,000đ 12,900đ
145 Điện châm 71,400đ 67,300đ
146 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 70,100đ 66,100đ
147 Lấy sỏi bàng quang [gây tê] 3,248,000đ 2,961,869đ
148 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [gây tê] 3,665,000đ 3,411,679đ
149 Phẫu thuật quặm tái phát 1,277,000đ 1,235,000đ
150 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 32,800đ 32,300đ