Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
141 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 71,400đ 74,300đ
142 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 70,100đ 66,100đ
143 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1,813,000đ 1,751,000đ
144 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
145 Phẫu thuật quặm tái phát 660,000đ 638,000đ
146 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,800đ 21,500đ
147 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 71,400đ 74,300đ
148 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 70,100đ 66,100đ
149 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang [gây tê] 1,368,000đ 1,255,945đ
150 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
151 Phẫu thuật quặm tái phát 1,474,000đ 1,417,000đ
152 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21,800đ 21,500đ
153 Điện châm điều trị đau hố mắt 71,400đ 74,300đ
154 Tiêm cạnh nhãn cầu 50,300đ 47,500đ
155 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius [gây tê] 1,368,000đ 1,255,945đ
156 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,870,000đ 3,746,000đ
157 Phẫu thuật quặm tái phát 877,000đ 845,000đ
158 Định lượng Globulin [Máu] 21,800đ 21,500đ
159 Điện châm điều trị giảm đau do zona 71,400đ 74,300đ
160 Tiêm dưới kết mạc 50,300đ 47,500đ
161 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 4,322,000đ 4,151,000đ
162 Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] 3,123,000đ 2,915,683đ
163 Phẫu thuật quặm tái phát 1,112,000đ 1,068,000đ
164 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 41,500đ 40,400đ
165 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 71,400đ 74,300đ
166 Tiêm hậu nhãn cầu 50,300đ 47,500đ
167 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê] 3,378,000đ 3,101,307đ
168 Phẫu thuật ghép xương tự thân [gây tê] 4,059,000đ 3,803,683đ
169 Phẫu thuật quặm tái phát 1,710,000đ 1,640,000đ
170 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 40,200đ 39,100đ