Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
101 Đặt ống thông dạ dày 94,300đ 90,100đ
102 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 70,100đ 66,100đ
103 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 4,270,000đ 4,098,000đ
104 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 3,011,000đ 2,887,000đ
105 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 968,000đ 926,000đ
106 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 38,200đ 37,700đ
107 Đặt ống thông dạ dày 94,300đ 90,100đ
108 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 70,100đ 66,100đ
109 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang [gây tê] 3,248,000đ 2,961,869đ
110 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
111 Khâu giác mạc 1,160,000đ 1,112,000đ
112 Định lượng Glucose [Máu] 21,800đ 21,500đ
113 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 94,300đ 90,100đ
114 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 70,100đ 66,100đ
115 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo [gây tê] 3,555,000đ 3,268,327đ
116 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 2,660,000đ 2,598,000đ
117 Khâu củng mạc 1,160,000đ 1,112,000đ
118 Định lượng HbA1c [Máu] 102,000đ 101,000đ
119 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 384,000đ 373,000đ
120 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 70,100đ 66,100đ
121 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột [gây tê] 3,937,000đ 3,548,951đ
122 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu [gây tê] 2,042,000đ 1,910,305đ
123 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,160,000đ 1,112,000đ
124 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,500đ 29,000đ
125 Đặt ống thông hậu môn 85,900đ 82,100đ
126 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 70,100đ 66,100đ
127 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 4,587,000đ 4,415,000đ
128 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,830,000đ 4,616,000đ
129 Phẫu thuật quặm 1,277,000đ 1,235,000đ
130 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,800đ 21,500đ