Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
501 Lấy dị vật kết mạc 67,000đ 64,400đ
502 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn [gây tê] 2,115,000đ 1,961,025đ
503 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan [gây tê] 2,236,000đ 2,042,920đ
504 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 3,102,000đ 2,945,000đ
505 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5,716,000đ 5,558,000đ
506 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 68,300đ 65,400đ
507 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê 201,000đ 194,000đ
508 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại [gây tê] 2,115,000đ 1,961,025đ
509 Cắt túi mật 4,694,000đ 4,523,000đ
510 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] 2,357,000đ 2,199,780đ
511 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ [gây tê] 4,881,000đ 4,559,585đ
512 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 68,300đ 65,400đ
513 Lấy dị vật tai 161,000đ 155,000đ
514 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] 2,115,000đ 1,961,025đ
515 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 197,000đ 186,000đ
516 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4,161,000đ 4,027,000đ
517 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 5,716,000đ 5,558,000đ
518 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 68,300đ 65,400đ
519 Lấy dị vật tai 65,600đ 62,900đ
520 Cắt cơ tròn trong [gây tê] 2,115,000đ 1,961,025đ
521 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
522 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] 2,960,000đ 2,583,829đ
523 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung [gây tê] 4,881,000đ 4,559,585đ
524 Siêu âm 3D/4D tim 468,000đ 457,000đ
525 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 161,000đ 155,000đ
526 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2,655,000đ 2,562,000đ
527 Dẫn lưu nang tụy [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
528 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 4,465,000đ 4,307,000đ
529 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn 5,716,000đ 5,558,000đ
530 Siêu âm các tuyến nước bọt 49,300đ 43,900đ