Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 641 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 348,000đ | 335,000đ |
| 642 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng [gây tê] | 3,555,000đ | 3,268,327đ |
| 643 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 644 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn [gây tê] | 3,262,000đ | 2,946,465đ |
| 645 | Tiền xăng xe chuyển BN đi viện Tâm thần Thái Nguyên | 21,460đ | 21,460đ |
| 646 | Ghi điện não thường quy | 68,300đ | 64,300đ |
| 647 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 271,000đ | 254,000đ |
| 648 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang [gây tê] | 4,286,000đ | 3,871,741đ |
| 649 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 650 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 4,034,000đ | 3,876,000đ |
| 651 | Tiền xăng xe chuyển BN đi viện Trung ương Thái Nguyên | 21,460đ | 21,460đ |
| 652 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
| 653 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 348,000đ | 335,000đ |
| 654 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang [gây tê] | 3,555,000đ | 3,268,327đ |
| 655 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 656 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối [gây tê] | 3,262,000đ | 2,946,465đ |
| 657 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng II - Khoa Hồi sức cấp cứu | 359,200đ | 325,000đ |
| 658 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
| 659 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 348,000đ | 335,000đ |
| 660 | Mở thông bàng quang | 384,000đ | 373,000đ |
| 661 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 662 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4,034,000đ | 3,876,000đ |
| 663 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Ngoại tổng hợp | 287,500đ | 256,300đ |
| 664 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
| 665 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 271,000đ | 254,000đ |
| 666 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,322,000đ | 4,151,000đ |
| 667 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay [gây tê] | 4,059,000đ | 3,803,683đ |
| 668 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần [gây tê] | 3,262,000đ | 2,946,465đ |
| 669 | Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng II - Khoa Nhi | 287,500đ | 135,000đ |
| 670 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 532,000đ | 522,000đ |
Tiếng Việt
English