Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 841 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3,087,000đ | 2,963,000đ |
| 842 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] | 2,366,000đ | 2,151,009đ |
| 843 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 166,000đ | 158,000đ |
| 844 | Rửa dạ dày cấp cứu | 131,000đ | 119,000đ |
| 845 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 846 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 847 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,776,000đ | 2,677,000đ |
| 848 | Cắt phymosis [thủ thuật] | 248,000đ | 237,000đ |
| 849 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 601,000đ | 589,000đ |
| 850 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi [gây tê] | 3,014,000đ | 2,830,470đ |
| 851 | Khâu da mi đơn giản | 841,000đ | 809,000đ |
| 852 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] | 2,235,000đ | 2,026,009đ |
| 853 | Cấy chỉ | 148,000đ | 143,000đ |
| 854 | Rửa màng bụng cấp cứu | 442,000đ | 431,000đ |
| 855 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê] | 2,278,000đ | 2,072,359đ |
| 856 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3,087,000đ | 2,963,000đ |
| 857 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,868,000đ | 3,710,000đ |
| 858 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 148,000đ | 143,000đ |
| 859 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 849,000đ | 831,000đ |
| 860 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước [gây tê] | 2,960,000đ | 2,749,080đ |
| 861 | Khâu giác mạc | 777,000đ | 764,000đ |
| 862 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | 3,183,000đ | 2,884,165đ |
| 863 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 148,000đ | 143,000đ |
| 864 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 184,000đ | 178,000đ |
| 865 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh [gây tê] | 2,960,000đ | 2,749,080đ |
| 866 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 867 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng [gây tê] | 3,493,000đ | 3,179,465đ |
| 868 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 148,000đ | 143,000đ |
| 869 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận | 184,000đ | 178,000đ |
| 870 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
Tiếng Việt
English