Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
861 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 3,878,000đ 3,750,000đ
862 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo 4,267,000đ 4,109,000đ
863 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 148,000đ 143,000đ
864 Sắc thuốc thang 13,100đ 12,500đ
865 Tháo khớp gối 3,833,000đ 3,741,000đ
866 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 3,878,000đ 3,750,000đ
867 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo [gây tê] 3,493,000đ 3,179,465đ
868 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 148,000đ 143,000đ
869 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 49,300đ 43,900đ
870 Tháo khớp gối [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ
871 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
872 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,708,000đ 5,550,000đ
873 Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược 148,000đ 143,000đ
874 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 233,000đ 211,000đ
875 Đóng đinh xương chày mở 3,878,000đ 3,750,000đ
876 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 777,000đ 764,000đ
877 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4,271,000đ 4,113,000đ
878 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng 166,000đ 158,000đ
879 Siêu âm Doppler mạch máu 233,000đ 222,000đ
880 Phẫu thuật co gân Achille 3,087,000đ 2,963,000đ
881 Khâu phủ kết mạc 660,000đ 638,000đ
882 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây tê] 3,362,000đ 3,020,665đ
883 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 197,000đ 186,000đ
884 Siêu âm Doppler tim 233,000đ 222,000đ
885 Phẫu thuật co gân Achille [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
886 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
887 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc [gây tê] 4,881,000đ 4,559,585đ
888 Chích áp xe phần mềm lớn 197,000đ 186,000đ
889 Siêu âm khớp (một vị trí) 49,300đ 43,900đ
890 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời [gây tê] 3,930,000đ 3,615,298đ