Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
901 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay [gây tê] 2,229,000đ 2,067,260đ
902 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] 2,290,000đ 2,089,451đ
903 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 81,000đ 78,400đ
904 Soi đáy mắt cấp cứu 55,300đ 52,500đ
905 Tháo khớp cổ chân [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ
906 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay [gây tê] 2,422,000đ 2,277,420đ
907 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] 3,686,000đ 3,430,647đ
908 Chích hạch viêm mủ 197,000đ 186,000đ
909 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 55,300đ 52,500đ
910 Tháo khớp kiểu Pirogoff [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ
911 Khâu vết thương âm hộ, âm đạo 268,000đ 257,000đ
912 Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung [gây tê] 3,686,000đ 3,430,647đ
913 Chích rạch áp xe nhỏ 197,000đ 186,000đ
914 Soi đáy mắt trực tiếp 55,300đ 52,500đ
915 Tháo bỏ các ngón chân [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
916 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 3,011,000đ 2,887,000đ
917 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung [gây tê] 3,686,000đ 3,430,647đ
918 Chích rạch màng nhĩ 64,200đ 61,200đ
919 Soi góc tiền phòng 55,300đ 52,500đ
920 Tháo đốt bàn [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
921 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
922 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] 2,928,000đ 1,836,323đ
923 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 825,000đ 790,000đ
924 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 383,000đ 377,000đ
925 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4,830,000đ 4,616,000đ
926 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
927 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5,247,000đ 5,089,000đ
928 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 949,000đ 880,000đ
929 Test nội bì 482,000đ 475,000đ
930 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương [gây tê] 3,930,000đ 3,615,298đ