Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 881 | Khâu phục hồi bờ mi | 737,000đ | 693,000đ |
| 882 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung [gây tê] | 4,881,000đ | 4,559,585đ |
| 883 | Chích áp xe quanh Amidan | 274,000đ | 263,000đ |
| 884 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 49,300đ | 43,900đ |
| 885 | Cắt cụt cẳng chân [gây tê] | 3,014,000đ | 2,830,470đ |
| 886 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 887 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3,829,000đ | 3,668,000đ |
| 888 | Chích áp xe quanh Amidan | 745,000đ | 729,000đ |
| 889 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 49,300đ | 43,900đ |
| 890 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu [gây tê] | 2,278,000đ | 2,072,359đ |
| 891 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3,087,000đ | 2,963,000đ |
| 892 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] | 3,048,000đ | 2,723,585đ |
| 893 | Chích áp xe tầng sinh môn | 831,000đ | 807,000đ |
| 894 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 49,300đ | 43,900đ |
| 895 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian [gây tê] | 2,278,000đ | 2,072,359đ |
| 896 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 897 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung [gây tê] | 4,881,000đ | 4,559,585đ |
| 898 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 745,000đ | 729,000đ |
| 899 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 233,000đ | 222,000đ |
| 900 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 3,878,000đ | 3,750,000đ |
| 901 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 998,000đ | 954,000đ |
| 902 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung [gây tê] | 4,881,000đ | 4,559,585đ |
| 903 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 875,000đ | 831,000đ |
| 904 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 233,000đ | 222,000đ |
| 905 | Tháo một nửa bàn chân trước [gây tê] | 3,014,000đ | 2,830,470đ |
| 906 | Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng [gây tê] | 2,960,000đ | 2,749,080đ |
| 907 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung [gây tê] | 4,881,000đ | 4,559,585đ |
| 908 | Chích áp xe vú | 230,000đ | 219,000đ |
| 909 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 393,000đ | 382,000đ |
| 910 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời [gây tê] | 3,930,000đ | 3,615,298đ |
Tiếng Việt
English