Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
261 Điều trị tuỷ răng sữa 394,000đ 382,000đ
262 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 71,400đ 71,400đ
263 Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất [gây tê] 2,236,000đ 2,042,920đ
264 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 479,000đ 455,000đ
265 Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng 2,898,000đ 2,814,000đ
266 Treponema pallidum test nhanh 246,000đ 238,000đ
267 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 350,000đ 332,000đ
268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 69,300đ 69,300đ
269 Mở bụng thăm dò 2,576,000đ 2,514,000đ
270 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3,037,000đ 2,927,000đ
271 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2,834,000đ 2,750,000đ
272 Trichomonas vaginalis nhuộm soi 43,100đ 41,700đ
273 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 357,000đ 333,000đ
274 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 69,300đ 69,300đ
275 Mở bụng thăm dò [gây tê] 2,169,000đ 2,060,535đ
276 Cắt u dây thần kinh số VIII 6,250,000đ 6,065,000đ
277 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi [gây tê] 1,887,000đ 1,628,167đ
278 Trichomonas vaginalis soi tươi 43,100đ 41,700đ
279 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 33,900đ 32,300đ
280 Mở khí quản cấp cứu 734,000đ 719,000đ
281 Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] 2,169,000đ 2,060,535đ
282 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 479,000đ 447,000đ
283 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 1,605,000đ 1,574,000đ
284 Trứng giun soi tập trung 43,100đ 41,700đ
285 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,071,000đ 1,002,000đ
286 Mở khí quản thường quy 734,000đ 719,000đ
287 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 3,730,000đ 3,579,000đ
288 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 4,740,000đ 4,623,000đ
289 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 1,499,000đ 1,415,000đ
290 Trứng giun, sán soi tươi 43,100đ 41,700đ