Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
361 Hút dịch khớp gối 120,000đ 114,000đ
362 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] 3,183,000đ 2,884,165đ
363 Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê] 2,116,000đ 1,961,775đ
364 Cắt polyp cổ tử cung 1,997,000đ 1,935,000đ
365 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] 2,290,000đ 2,089,451đ
366 Chụp Xquang hàm chếch một bên 68,300đ 65,400đ
367 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000đ 125,000đ
368 Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] 1,429,000đ 1,240,793đ
369 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] 2,169,000đ 2,060,535đ
370 Cắt polyp cổ tử cung [gây tê] 1,428,000đ 1,255,473đ
371 Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] 3,686,000đ 3,430,647đ
372 Chụp Xquang Hirtz 68,300đ 65,400đ
373 Hút dịch khớp khuỷu 120,000đ 114,000đ
374 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] 2,366,000đ 2,151,009đ
375 Khâu lỗ thủng đại tràng 3,730,000đ 3,579,000đ
376 Cắt u nang buồng trứng xoắn 3,044,000đ 2,944,000đ
377 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2,984,000đ 2,896,000đ
378 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 68,300đ 65,400đ
379 Hút đờm hầu họng 12,200đ 11,100đ
380 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. 1,266,000đ 1,234,000đ
381 Chích dẫn lưu túi lệ 81,000đ 78,400đ
382 Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] 4,465,000đ 2,265,043đ
383 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 2,984,000đ 2,896,000đ
384 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 125,000đ 122,000đ
385 Hút thai dưới siêu âm 480,000đ 456,000đ
386 Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lên 1,156,000đ 1,126,000đ
387 Làm hậu môn nhân tạo 2,576,000đ 2,514,000đ
388 Cắt u nang buồng trứng 3,044,000đ 2,944,000đ
389 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
390 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300đ 65,400đ