Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
381 Kéo nắn cột sống thắt lưng 48,700đ 45,300đ
382 Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 3,237,000đ 3,093,000đ
383 Chích mủ mắt 473,000đ 452,000đ
384 Cắt u nang buồng trứng [gây tê] 4,465,000đ 2,265,043đ
385 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2,756,000đ 2,664,000đ
386 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 68,300đ 65,400đ
387 Khâu kết mạc 841,000đ 809,000đ
388 Cắt u cơ vùng hàm mặt 2,737,000đ 2,627,000đ
389 Làm hậu môn nhân tạo [gây tê] 2,169,000đ 2,060,535đ
390 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3,044,000đ 2,944,000đ
391 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
392 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 68,300đ 65,400đ
393 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 268,000đ 257,000đ
394 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3,236,000đ 3,144,000đ
395 Chích nhọt ống tai ngoài 197,000đ 186,000đ
396 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ [gây tê] 4,465,000đ 2,265,043đ
397 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 2,574,000đ 2,498,000đ
398 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 68,300đ 65,400đ
399 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,600,000đ 1,564,000đ
400 Cắt u xương sườn 1 xương [gây tê] 3,123,000đ 2,915,683đ
401 Lấy dị vật trực tràng 3,730,000đ 3,579,000đ
402 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] 4,465,000đ 2,265,043đ
403 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2,657,000đ 2,534,000đ
404 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 68,300đ 65,400đ
405 Khâu vết rách vành tai 184,000đ 178,000đ
406 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u [gây tê] 2,169,000đ 2,060,535đ
407 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 3,730,000đ 3,579,000đ
408 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 3,829,000đ 3,668,000đ
409 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII 6,007,000đ 5,648,000đ
410 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 68,300đ 65,400đ