Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
421 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 268,000đ 257,000đ
422 Cắt u thành âm đạo [gây tê] 1,577,000đ 1,390,243đ
423 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2,655,000đ 2,562,000đ
424 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 3,044,000đ 2,944,000đ
425 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2,265,000đ 2,167,000đ
426 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 68,300đ 65,400đ
427 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 248,000đ 237,000đ
428 Cắt u vú lành tính [gây tê] 2,422,000đ 2,213,991đ
429 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng [gây tê] 2,115,000đ 1,961,025đ
430 Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai [gây tê] 4,465,000đ 2,265,043đ
431 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 1,507,000đ 1,456,000đ
432 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 68,300đ 65,400đ
433 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 323,000đ 305,000đ
434 Cắt u xương, sụn [gây tê] 3,123,000đ 2,915,683đ
435 Phẫu thuật Longo 2,346,000đ 2,254,000đ
436 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,838,000đ 2,761,000đ
437 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 4,325,000đ 4,170,000đ
438 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 579,000đ 564,000đ
439 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 323,000đ 305,000đ
440 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu [gây tê] 2,042,000đ 1,910,305đ
441 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 2,346,000đ 2,254,000đ
442 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] 2,116,000đ 1,894,511đ
443 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 4,325,000đ 4,170,000đ
444 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 20,700đ 18,900đ
445 Khâu vòng cổ tử cung 561,000đ 549,000đ
446 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2,945,000đ 2,832,000đ
447 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2,655,000đ 2,562,000đ
448 Cắt u thành âm đạo 2,128,000đ 2,048,000đ
449 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 4,198,000đ 4,027,000đ
450 Chụp Xquang ruột non 239,000đ 224,000đ