Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 401 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 184,000đ | 178,000đ |
| 402 | Cắt u bàng quang đường trên [gây tê] | 4,286,000đ | 3,871,741đ |
| 403 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2,655,000đ | 2,562,000đ |
| 404 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung [gây tê] | 3,048,000đ | 2,723,585đ |
| 405 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 3,986,000đ | 3,816,000đ |
| 406 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 68,300đ | 65,400đ |
| 407 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 268,000đ | 257,000đ |
| 408 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] | 5,486,000đ | 5,048,365đ |
| 409 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] | 2,115,000đ | 1,961,025đ |
| 410 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 5,708,000đ | 5,550,000đ |
| 411 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,486,000đ | 3,316,000đ |
| 412 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 68,300đ | 65,400đ |
| 413 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 248,000đ | 237,000đ |
| 414 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây tê] | 3,262,000đ | 2,946,465đ |
| 415 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2,655,000đ | 2,562,000đ |
| 416 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4,034,000đ | 3,876,000đ |
| 417 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,216,000đ | 3,093,000đ |
| 418 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 68,300đ | 65,400đ |
| 419 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 323,000đ | 305,000đ |
| 420 | Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] | 2,132,000đ | 1,889,469đ |
| 421 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] | 2,115,000đ | 1,961,025đ |
| 422 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng [gây tê] | 3,262,000đ | 2,946,465đ |
| 423 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4,486,000đ | 4,316,000đ |
| 424 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 68,300đ | 65,400đ |
| 425 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 184,000đ | 178,000đ |
| 426 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 4,465,000đ | 2,265,043đ |
| 427 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ [gây tê] | 2,115,000đ | 1,961,025đ |
| 428 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] | 5,486,000đ | 5,048,365đ |
| 429 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,265,000đ | 2,167,000đ |
| 430 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 68,300đ | 65,400đ |
Tiếng Việt
English