Bảng giá dịch vụ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá BHYT |
|---|---|---|---|
| 601 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 348,000đ | 335,000đ |
| 602 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,351,000đ | 3,258,000đ |
| 603 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ [gây tê] | 1,964,000đ | 1,745,496đ |
| 604 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,448,000đ | 2,407,000đ |
| 605 | Nối gân gấp [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 606 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 753,000đ | 728,000đ |
| 607 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 348,000đ | 335,000đ |
| 608 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường [gây tê] | 2,655,000đ | 2,484,005đ |
| 609 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,576,000đ | 2,514,000đ |
| 610 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,368,000đ | 6,111,000đ |
| 611 | Nối gân duỗi | 3,087,000đ | 2,963,000đ |
| 612 | Nội soi mũi | 108,000đ | 40,000đ |
| 613 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 348,000đ | 335,000đ |
| 614 | Mở bụng thăm dò [gây tê] | 2,169,000đ | 2,060,535đ |
| 615 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu [gây tê] | 2,169,000đ | 2,060,535đ |
| 616 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] | 5,486,000đ | 5,048,365đ |
| 617 | Nối gân duỗi [gây tê] | 2,389,000đ | 2,187,199đ |
| 618 | Nội soi tai | 108,000đ | 40,000đ |
| 619 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 348,000đ | 335,000đ |
| 620 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan [gây tê] | 2,236,000đ | 2,042,920đ |
| 621 | Lấy u sau phúc mạc | 5,970,000đ | 5,712,000đ |
| 622 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 6,072,000đ | 5,914,000đ |
| 623 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [gây tê] | 2,172,000đ | 1,995,863đ |
| 624 | Nội soi tai mũi họng | 108,000đ | 104,000đ |
| 625 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 271,000đ | 254,000đ |
| 626 | Dẫn lưu túi mật [gây tê] | 2,206,000đ | 2,051,800đ |
| 627 | Phẫu thuật tháo khớp vai [gây tê] | 2,229,000đ | 2,067,260đ |
| 628 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,072,000đ | 5,914,000đ |
| 629 | Tiền xăng xe chuyển BN đi viện 91 | 21,460đ | 21,460đ |
| 630 | Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu | 255,000đ | 244,000đ |
Tiếng Việt
English