Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
621 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 348,000đ 335,000đ
622 Dẫn lưu nang ống mật chủ [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
623 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 3,878,000đ 3,750,000đ
624 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6,274,000đ 6,116,000đ
625 Tiền xăng xe chuyển BN đi viện A 21,460đ 21,460đ
626 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết 455,000đ 433,000đ
627 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 271,000đ 254,000đ
628 Dẫn lưu áp xe tụy [gây tê] 2,236,000đ 2,042,920đ
629 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 3,878,000đ 3,750,000đ
630 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 6,080,000đ 5,910,000đ
631 Tiền xăng xe chuyển BN đi viện C 21,460đ 21,460đ
632 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 255,000đ 244,000đ
633 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 348,000đ 335,000đ
634 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
635 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 3,878,000đ 3,750,000đ
636 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,894,000đ 3,736,000đ
637 Tiền xăng xe chuyển BN đi viện Gang Thép 21,460đ 21,460đ
638 Soi cổ tử cung 63,900đ 61,500đ
639 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 271,000đ 254,000đ
640 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên [gây tê] 2,206,000đ 2,051,800đ
641 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 3,878,000đ 3,750,000đ
642 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] 3,122,000đ 2,806,465đ
643 Tiền xăng xe chuyển BN đi viện Lao và bệnh phổi Thái Nguyên 21,460đ 21,460đ
644 Điện tim thường 35,400đ 32,800đ
645 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 271,000đ 254,000đ
646 Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quang [gây tê] 3,555,000đ 3,268,327đ
647 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 3,878,000đ 3,750,000đ
648 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 4,034,000đ 3,876,000đ
649 Tiền xăng xe chuyển BN đi viện Mắt 21,460đ 21,460đ
650 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 35,400đ 32,800đ