Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
921 Thương tích bàn tay phức tạp [gây tê] 3,930,000đ 3,615,298đ
922 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,693,000đ 2,612,000đ
923 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 620,000đ 597,000đ
924 Thận nhân tạo cấp cứu 1,565,000đ 1,515,000đ
925 Nối gân gấp [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
926 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 3,011,000đ 2,887,000đ
927 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] 1,964,000đ 1,745,496đ
928 Chọc dịch khớp 120,000đ 114,000đ
929 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần) 567,000đ 543,000đ
930 Gỡ dính gân [gây tê] 2,389,000đ 2,187,199đ
931 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
932 Cắt cụt cổ tử cung 2,846,000đ 2,747,000đ
933 Chọc dịch tuỷ sống 114,000đ 107,000đ
934 Thận nhân tạo thường qui 567,000đ 543,000đ
935 Khâu nối thần kinh [gây tê] 2,433,000đ 2,197,199đ
936 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay [gây tê] 3,014,000đ 2,830,470đ
937 Cắt cụt cổ tử cung [gây tê] 2,132,000đ 1,889,469đ
938 Chọc dò dịch màng phổi 143,000đ 137,000đ
939 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 184,000đ 179,000đ
940 Gỡ dính thần kinh [gây tê] 2,433,000đ 2,197,199đ
941 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 3,878,000đ 3,750,000đ
942 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,997,000đ 1,935,000đ
943 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 143,000đ 137,000đ
944 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 253,000đ 240,000đ
945 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² [gây tê] 3,665,000đ 3,411,679đ
946 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 4,109,000đ 3,985,000đ
947 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] 1,428,000đ 1,255,473đ
948 Chọc dò màng bụng sơ sinh 419,000đ 404,000đ
949 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 139,000đ 134,000đ
950 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ