Bảng giá dịch vụ
STT Tên dịch vụ Giá dịch vụ Giá BHYT
161 Điện châm điều trị khàn tiếng 71,400đ 74,300đ
162 Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 265,000đ 250,000đ
163 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê] 1,368,000đ 1,255,945đ
164 Lấy u xương (ghép xi măng) [gây tê] 3,123,000đ 2,915,683đ
165 Phẫu thuật quặm tái phát 1,921,000đ 1,837,000đ
166 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 29,600đ 28,800đ
167 Điện châm điều trị liệt chi trên 71,400đ 74,300đ
168 Tiêm nhu mô giác mạc 50,300đ 47,500đ
169 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt [gây tê] 1,368,000đ 1,255,945đ
170 Phẫu thuật U máu [gây tê] 2,247,000đ 2,040,379đ
171 Phẫu thuật quặm tái phát 1,291,000đ 1,236,000đ
172 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 32,000đ 31,100đ
173 Điện châm điều trị ù tai 71,400đ 74,300đ
174 Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...) 220,000đ 220,000đ
175 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì [gây tê] 3,378,000đ 3,101,307đ
176 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] 2,229,000đ 2,067,260đ
177 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 660,000đ 638,000đ
178 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,700đ 23,100đ
179 Điều trị bằng tia hồng ngoại 37,300đ 35,200đ
180 Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch 12,800đ 11,400đ
181 Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2 [gây tê] 1,928,000đ 1,814,685đ
182 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi [gây tê] 2,229,000đ 2,067,260đ
183 Mổ quặm bẩm sinh 660,000đ 638,000đ
184 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 29,600đ 28,800đ
185 Điều trị bằng từ trường 39,700đ 38,400đ
186 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 853,000đ 844,000đ
187 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 5,160,000đ 4,947,000đ
188 Phẫu thuật viêm xương [gây tê] 2,278,000đ 2,072,359đ
189 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật 1,499,000đ 1,415,000đ
190 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 13,000đ 12,600đ